ống thông tĩnh mạch
Kim truyền tĩnh mạch có cánh và cổng tiêm.
Loại: Kiểu bướm có cổng phun
Kích cỡ: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G
Kim tiêm chất lượng cao và ống PTFE, FEP hoặc PUR.
Cánh có mã màu giúp dễ dàng nhận biết kích thước.
Vô trùng, không độc hại, không gây sốt, chỉ sử dụng một lần.
Được đóng gói riêng lẻ trong bao bì vỉ cứng.
Kim tiêm loại IV dạng bút, không có cánh, không có cổng tiêm.
Loại: bút bi
Kích cỡ: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G
Kim tiêm chất lượng cao và ống PTFE, FEP hoặc PUR.
Trục trung tâm được mã hóa màu sắc để dễ dàng nhận biết kích thước.
Vô trùng, không độc hại, không gây sốt, chỉ sử dụng một lần.
Ống thông tĩnh mạch thu gọn trượt
Loại: Ống thông tĩnh mạch an toàn có chức năng thu gọn trượt
Cơ chế rút kim kiểu trượt để tránh tai nạn gây thương tích.
Kích cỡ: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G
Kim tiêm chất lượng cao và ống PTFE, FEP hoặc PUR.
Trục trung tâm được mã hóa màu sắc để dễ dàng nhận biết kích thước.
Vô trùng, không độc hại, không gây sốt, chỉ sử dụng một lần.
Ống thông tĩnh mạch IV có lò xo an toàn
Loại: Ống thông tĩnh mạch an toàn có lò xo
Cơ chế rút kim bằng lò xo giúp tránh gây thương tích ngoài ý muốn.
Kích cỡ: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G
Kim tiêm chất lượng cao và ống PTFE, FEP hoặc PUR.
Trục trung tâm được mã hóa màu sắc để dễ dàng nhận biết kích thước.
Vô trùng, không độc hại, không gây sốt, chỉ sử dụng một lần.
Hệ thống catheter tĩnh mạch kín
Loại: Hệ thống đặt catheter tĩnh mạch kín thông thường và hệ thống đặt catheter tĩnh mạch kín an toàn
Kích cỡ: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G, 26G
Kim tiêm chất lượng cao và ống PTFE, FEP hoặc PUR.
Cánh có mã màu giúp dễ dàng nhận biết kích thước.
Vô trùng, không độc hại, không gây sốt, chỉ sử dụng một lần.
Được đóng gói riêng lẻ trong bao bì vỉ cứng.

